Detailsview itemupdating findcontrol

Rated 3.90/5 based on 806 customer reviews

This component is the Data Pager control added in ASP. The List View is currently the only control aware of the data pager standard interface.Finally, the List View lacks the usual dozens of style properties that characterize many ASP. Value 取也主键的值,如果对数据进行了操作,最后对List View执行Data Bind绑定 可以多个主键(和数据库主键没直接关系),所有有Values,是由List View的 Data Key Names="id" 值来决定 排序:将Layou Template中的表头用 List View中是无法像Text Box等控件那样将Drop Down List的选中值绑定到数据的字段,必须编程处理 如果要实现 "----请选择-----" 每次都有的话,得先在Items增加这个值,再设置Append Data Bound Items为True就行了 如:人员的性别(男,女,保密),三个值固定定在Drop Down List中 1. 在数据更新的时候设置Drop Dorn List对应的字段的值,响应Item Updating事件,通过List View Data Item Data Item List View搭配Data Pager控件实现分页,有两种使用方式,一种是将Data Pager声明到List View中 别一种是Data Pager, List View没有嵌套关系,然后将Data Pager的Paged Controll D设定为要分页 的List View,没什么区别,一般用"配置List View"自动生成的方式即可, Data Pager的Page Size属性 为一页的条数 (*)实现 IPageble Item Container接口的控件都可以使用Data Pager,但是目前只有List View实现该接口 Data Pager中按钮显示风格由Fields中的字段设置,可以放置多个字段,分为"Next Previous Pager Field" (下一页,下一页,首页,末页),"Numeric Pager Field"(数字页号),"Template Pager Field"用户模板自定义 代码中选择相应的Field,在属性视图中就可以快速修改它们的属性 List View默认的分页是先从数据源取得所有数据,然后再截取当前页面的部分,在数据量非常大的情况 下效率非常代,因此默认分页基本不用,应该是只从数据源取得要显示的数据 复习:SQL中语句中取得分页数据 , SQL语句中获得每一行序号的方法: select Id, User Name row_number()over(order by id) from T_User 其中row_number()函数是SQL2005之后提供的一个计算结果集行号的函数(不是表的行号), over()是指定排序规则 由于数据集编辑器不支持(不会自动生成一些东西)Row_Number(),所以创建完成后需要手动在Get Paged Data 属性的Parameters中增加两个参数: start Row Index 与 maximum Rows(参数名必须是这两个,这是由Object Data Source的Start Row Index Paramter Name, Maximum Rows Paramter Name确定的,一般不需要改),都是 Int32类型 Object Data Source中Enable Paging属性设置为true, Select Count Method设置为Query Count, Select Method 设置为Get Paged Data,都是自定义的SQL方法 如果出错的话看看是不是没有放置内置的Data Pager或者外置的Data Pager的Paged Controll D没有指向List View 先按照正常的流程配置Object Data Source,让它自动生成Template, 再修改Object Data Source的Enable Paging="True", Select Count Method设置为取得行数的方法 Data Pager默认是用Post Back机制,显示不到地址中,不利于网友共享,只要指定Qurey String Field属性 就可以实现超链接形式的分布链接 ist View的在位编辑只适合字段较少,比较简单的场合,复杂数据的编辑,插入,查看等要在单独页面中 创建一个单独的页面edit.aspx,然后在List View页面中的编辑放一个编辑的超链接,向edit.aspx传递 ? action=addnew 的超链接 使用Form View控件进行单条数据的编辑,在Page_Load中判断action,然后使用Form View1. NET data binding model underwent a significant refresh with version 2.0, mostly due to the introduction of data source controls and data binding expressions. NET with a declarative model for data fetching and data manipulation. TTDT – BMCNTT Trang 7 TTDT – BMCNTT Trang 8 3.4: Phiếu ý kiến người tiêu dùng. Get File Name  Copy tập tin lên server: pt Posted File. Data Item 4.10:  Yêu cầu xử lý: – Thông tin Tác giả:  Sự kiện Item Data Bound  Kiểm tra dòng đang duyệt có phải là dòng dữ liệu không?

Item Type, nếu thỏa:  Tạo danh sách tác giả dựa trên giá trị khóa (Ms) : tt . Command Name  Là nút Hiệu chỉnh: xác định dòng chỉnh sửa: tt Edit Item Index  Là nút Bỏ qua: trả về trạng thái ban đầu  Là nút Cập nhật: tìm đk Mô tả và Đơn giá để lấy giá trị. Trả về trạng thái ban đầu  Liên kết dữ liệu 4.13:  Yêu cầu xử lý: – Liên kết nguồn DL Sách với Grid View:  Sự kiện Item Data Bound của Data List  Kiểm tra dòng hiện hành có phải là dòng đang chỉnh sửa? Command Name o Là nút Sửa, thay đổi tình trạng của Detalis View là chỉnh sửa và liên kết dữ liệu: . Edit) o Là nút Không, trả về tình trạng ban đầu và liên kết dữ liệu: . Read Only) o Là nút Thêm, thay đổi tình trạng của Detalis View là thêm mới và liên kết DL: . Insert) TTDT – BMCNTT Trang 28 – Nút Cập nhật: Sự kiện Item Updating  Nhận giá trị các ô: CType(. Item Index) TTDT – BMCNTT Trang 27  Tìm điều khiển Tác giả (Bulleted List) và liên kết danh sách tác giả với điều khiển này: pt e. Find Control, các tt Data Source, Data Text Field, Data Value Field và pt Data Bind của Bulleted List 4.11:  Yêu cầu xử lý: – Các nút Hiệu chỉnh, Cập nhật và Bỏ qua:  Sự kiện Item Command  Kiểm tra nút được nhấn: tt e. Item Type, nếu thỏa  Tạo nguồn Sách thỏa điều kiện là các sách thuộc chủ đề hiện hành: tt . Command Name o Là nút [ ] : xác định dòng chỉnh sửa và liên kết dữ liệu với Data List: . Edit Item Index = -1 Lưu ý: dùng Access Data Source thì đọan code có thay đổi khi liên kết dữ liệu 4.16:  Yêu cầu xử lý: – Nút Sửa, Không, Thêm: Sự kiện Item Command  Kiểm tra nút được nhấn: tt e. Item Index)  Tìm đk Grid View và liên kết nguồn DL trên: pt e. Find Control, tt Data Source và pt Data Bind của Grid View Lưu ý: dùng Access Data Source thì không cần viết đọan code này – Nút [ ] và [-] :  Sự kiện Item Command của Data List  Kiểm tra nút được chọn: tt e. Item Index o Là nút [-] : trả về trạng thái ban đầu và liên kết dữ liệu với Data List: . Command Argument  Xác định giá trị khóa chính (Ms) của dòng hiện hành: tt . Value  Liên kết dữ liệu với Details View dựa vào khóa chính Lưu ý: dùng Access Data Source thì thay đổi tt Select Command, câu lệnh SQL có đk lọc cũng dựa trên giá trị khóa chính của dòng hiện hành 4.18:  Yêu cầu thiết kế: – Tạo 3 điều khiển Access Data Source dùng làm nguồn DL cho Grid View, Details View và Drop Down List – Điều khiển Access Data Source dùng làm nguồn DL cho Details View:  Select Query: SELECT sach.*, Ten_nha_xuat_ban FROM [SACH] INNER JOIN Nha_xuat_ban ON sach. Mnxb WHERE Mcd = @Mcd  Trong đó: tham số @Mcd là giá trị được chọn của Lưới Chủ đề (Grid View)  Delete Query: DELETE FROM SACH WHERE Ms = @Ms TTDT – BMCNTT Trang 29  Insert Query: INSERT INTO SACH(Ten_sach , Don_gia, Mo_ta, Hinh_minh_hoa, Mnxb, Mcd, Ngay_cap_nhat ) VALUES(? The primary aspect of the List View control is that it allows you to take full control of the user interface via templates and properties.As a developer, you can control any HTML markup that the control outputs, without being bound to any predefined schema such as a form or a grid view. NET, the List View is designed to leverage an external component for paging and sorting.

Leave a Reply